Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 剪 - tiễn | 剪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+9 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21098

UTF-8: E589AA

UTF-32: 526A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zin2

Định nghĩa tiếng Anh: scissors; cut, divide, separate

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: セン きる たつ

Tiếng Nhật (Kun): KIRU

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: jiǎn

Âm thời Đường: *tziɛ̌n

Tiếng Việt: tiện

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

8419, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Xem thêm:

辯給
biện cấp

Xem thêm:

cối, hội [ ]

5C76, tổng 5 nét, bộ sơn 山 (+2 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sửa nhà