Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 割 - cát | 割 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+1 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 21106

UTF-8: E589B2

UTF-32: 5272

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: got3

Định nghĩa tiếng Anh: cut, divide, partition; cede

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: カツ わる わり われる さく

Tiếng Nhật (Kun): WARU SAKU WARERU

Tiếng Nhật (On): KATSU

Tiếng Hàn (Latinh): HAL

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *gɑt

Tiếng Việt: cắt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

珐琅
pháp lang

Xem thêm:

剛毛
cương mao

Xem thêm:

khuých [ qù ]

9612, tổng 12 nét, bộ môn 門 (+9 nét)

Nghĩa: vắng vẻ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nữ Mạng