Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 勍敵 - kình địch | 勍敵 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

飲福
ẩm phúc

Xem thêm:

dật, pho, trật [ zhì ]

5E19, tổng 8 nét, bộ cân 巾 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cái túi nhỏ ; 2. pho sách (ngày xưa sách thường cho vào túi bọc lại gọi là pho); cái bao sách

Xem thêm:

bá, phách [ bà , pò ]

9738, tổng 21 nét, bộ vũ 雨 (+13 nét)

Nghĩa: 1. bá, chùm xỏ, bá quyền ; 2. chiếm giữ, cát cứ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nam Mạng