Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 勛 - huân | 勛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lực (+1 nét) (sức mạnh)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 21211

UTF-8: E58B9B

UTF-32: 52DB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fan1

Định nghĩa tiếng Anh: meritorious deed; merits; rank

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: クン いさお

Tiếng Nhật (Kun): ISAO

Tiếng Nhật (On): KUN

Tiếng Hàn (Latinh): HWUN

Quan Thoại: xūn

Tiếng Việt: huân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

晚輩
vãn bối

Xem thêm:

鴨脚
áp cước

Xem thêm:

hoàn [ Wǎn ]

6665, tổng 11 nét, bộ nhật 日 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc ê đê