Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 叹 - thán | 叹 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+2 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 21497

UTF-8: E58FB9

UTF-32: 53F9

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taan3

Định nghĩa tiếng Anh: sigh, admire

Pinyin: ,yòu,tàn

Tiếng Nhật: ユウ

Tiếng Nhật (On): IU

Quan Thoại: tàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dụ [ xū , yù ]

7C72, tổng 32 nét, bộ trúc 竹 (+26 nét)

Nghĩa: kêu, gọi, thỉnh cầu

Xem thêm:

tiễn [ jiǎn ]

8B2D, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 (+11 nét)

Xem thêm:

潑天大膽
bát thiên đại đảm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

anh việt