Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 拷 - khảo | 拷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+6 nét) (tay)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 25335

UTF-8: E68BB7

UTF-32: 62F7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haau2

Định nghĩa tiếng Anh: torture and interrogate; hit

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: kǎo

Tiếng Nhật: ゴウ コウ うつ

Tiếng Nhật (Kun): UTSU

Tiếng Nhật (On): GOU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KO

Quan Thoại: kǎo

Tiếng Việt: khỉu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

变质
biến chất

Xem thêm:

thẩm [ shěn ]

5BA1, tổng 8 nét, bộ miên 宀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. tỉ mỉ ; 2. thẩm tra, xét hỏi kỹ

Xem thêm:

thiên [ ]

8120, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram hà tĩnh