Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 唝 - cống | 唝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+7 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 21789

UTF-8: E5949D

UTF-32: 551D

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gung3

Định nghĩa tiếng Anh: used in place and other names

Tiếng Nhật (On): KOU KU

Quan Thoại: hǒng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

每每
mỗi mỗi

Xem thêm:

蚍蜉撼大樹
tì phù hám đại thụ

Xem thêm:

bao, thư, thỏ, tra, trư, trạ, tô, tư [ bāo , chá , jiē , jū , xié , zhǎ , zū ]

82F4, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: giống cỏ nổi trên mặt nước; cỏ nhào với phân; 1. gai có hạt ; 2. bọc, gói ; 3. mê cỏ lót giày dép

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nữ Mạng