Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 喧

喧

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu ⼝(+9 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 21927

UTF-8: E596A7

UTF-32: 55A7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hyun1

Định nghĩa tiếng Anh: lively, noisy; clamor, talk loudly

Tiếng Hàn (Hangul): 훤:0N

Pinyin: xuān,xuǎn

Tiếng Nhật: ケン カン かまびすしい

Tiếng Nhật (Kun): KAMABISUSHI

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): HWEN

Quan Thoại: xuān

Âm thời Đường: *xiuæn

Tiếng Việt: huyên

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thôn dạ - (村夜) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 1 - (臥病其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

diệt [ miè ]

6EC5, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nghĩa: 1. giết ; 2. dập tắt (lửa)

Xem thêm:

viên [ yuán ]

5712, tổng 13 nét, bộ vi 囗 (+10 nét)

Nghĩa: cái vườn

Quảng Cáo

mua bột sắn dây tốt