Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嗳 - ai | ái | 嗳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+1 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 22003

UTF-8: E597B3

UTF-32: 55F3

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: oi2

Định nghĩa tiếng Anh: interjection; exclamation

Quan Thoại: ǎi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bồi [ péi ]

8CE0, tổng 15 nét, bộ bối 貝 (+8 nét)

Nghĩa: đền bù, đền trả

Xem thêm:

mặc, vạn [ mò , wàn ]

4E07, tổng 3 nét, bộ nhất 一 (+2 nét)

Nghĩa: (tên riêng); vạn, mười nghìn

Xem thêm:

行文
hành văn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mật mía nghệ an