Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐỘ HOÀI HỮU CẢM HOÀI ÂM HẦU TÁC

渡淮有感淮陰侯作

(Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
渡淮有感淮陰侯作


尋常一飯報千金,
五載君臣分誼深。
推食解衣難背德,
藏弓烹狗亦甘心。
百蠻谿峒留苗裔,
兩漢山河變古今。
惆悵江頭思往事,
斷雲衰草滿淮陰。

Dịch âm:
Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác


Tầm thường nhất phạn báo thiên câm (kim),
Ngũ tải quân thần phận nghị thâm.
Thôi thực giải y nan bội đức,
Tàng cung phanh cẩu diệc cam tâm.
Bách man khê động lưu miêu duệ,
Lưỡng Hán sơn hà biến cổ câm (kim).
Trù trướng giang đầu tư vãng sự,
Đoạn vân suy thảo mãn Hoài Âm.

Dịch nghĩa:
Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu


Được cho một bữa cơm thường, đền ơn ngàn vàng
Năm năm trời, tình nghĩa vua tôi thật thắm thiết
Ơn đức nhường cơm sẻ áo thật khó quên
Dù chịu nạn “cất cung giết chó” cũng cam lòng
Trong khe động đất Bách Man còn để lại dòng giống
Núi sông hai nhà Hán thay đổi theo thời gian
Qua bến sông, ngậm ngùi nhớ chuyện cũ
Mây rời rạc, cỏ úa tàn tràn đầy đất Hoài Âm

Hoài Âm hầu tức Hàn Tín 韓信 đời Hán. Ông người đất Hoài Âm, nhờ Tiêu Hà tiến cử, được phong đại tướng, trong năm năm giúp Hán Cao tổ lập được nhiều công trạng, được phong Tề vương, sau đổi thành Sở vương. Về sau có người tố cáo oan cho ông là mưu phản, Hán Cao tổ giả vờ đi chơi đất Vân Mộng, bắt về giáng làm Hoài Âm Hầu. Sau bị Lã Hậu giết ba họ.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  2. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  3. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  5. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  6. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  7. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  8. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  9. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  10. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  11. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  12. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  13. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  14. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  15. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  16. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  17. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  18. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  19. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  20. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  21. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  22. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  23. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  24. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  25. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  26. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  27. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  28. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  29. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  30. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  31. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  32. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  33. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  34. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  35. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  36. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  37. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  38. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  39. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  40. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  41. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  42. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  43. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  44. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  45. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  46. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  47. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  48. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  49. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  50. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

997B, tổng 9 nét, bộ thực 食 (+6 nét)

Xem thêm:

cương [ gāng ]

7DB1, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: dây cáp

Xem thêm:

[ cī , cì , zī ]

8D91, tổng 13 nét, bộ tẩu 走 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: tư thư 趄,趄)

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính tân bình