Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嘖 - sách | trách | 嘖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+11 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22038

UTF-8: E59896

UTF-32: 5616

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaak3

Định nghĩa tiếng Anh: interjection of approval or admiration

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: サク ジャク さけぶ

Tiếng Nhật (Kun): SAKEBU

Tiếng Nhật (On): SAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHAYK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

祠祝
từ chúc

Xem thêm:

[ wěi ]

97EA, tổng 13 nét, bộ vi 韋 (+9 nét)

Nghĩa: phải lễ

Xem thêm:

血氣
huyết khí
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 8