Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 噯 - ai | ái | ải | 噯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+13 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 22127

UTF-8: E599AF

UTF-32: 566F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: oi2

Định nghĩa tiếng Anh: interjection; exclamation

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ǎi,ài,āi

Tiếng Nhật: アイ ガイ おくび

Tiếng Nhật (Kun): IKI

Tiếng Nhật (On): AI GAI

Tiếng Hàn (Latinh): AY

Quan Thoại: āi

Tiếng Việt: áy

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoàn [ huán ]

9B1F, tổng 23 nét, bộ tiêu 髟 (+13 nét)

Nghĩa: uốn tóc, quấn tóc

Xem thêm:

nghê [ ]

6DE3, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Xem thêm:

現身
hiện thân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 9