Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:
TRA CỨU
CÔNG CỤ
KHÁC
Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Xem thêm:
can, càn, kiền [ gān , qián ]
4E79, tổng 9 nét, bộ ất 乙 (+8 nét)
Nghĩa: 1. khô, cạn kiệt ; 2. tiếng hão gọi mà không có thực sự; quẻ Càn (tam liên) trong Kinh Dịch (có 3 vạch liền, tượng Thiên (trời), tượng trưng người cha, hành Kim, tuổi Tuất và Hợi, hướng Tây Bắc)
[ ]
9EB6, tổng 21 nét, bộ mạch 麥 (+10 nét)