Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 囿 - hữu | hựu | 囿 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vi (+6 nét) (vây quanh)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 22271

UTF-8: E59BBF

UTF-32: 56FF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau6

Định nghĩa tiếng Anh: pen up; limit, constrain

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: yòu

Tiếng Nhật: ユウ イク その

Tiếng Nhật (Kun): SONO

Tiếng Nhật (On): YUU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: yòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

an [ ǎn ]

94F5, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: amoni (hoá học)

Xem thêm:

可动
khả động

Xem thêm:

釣船
điếu thuyền
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng