Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 國父 - quốc phụ | 國父 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

quyền [ quán ]

6A29, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: 1. quả cân ; 2. quyền lợi

Xem thêm:

chu, thù [ zhū ]

9F04, tổng 19 nét, bộ mãnh 黽 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: tri chu 蛛,鼄)

Xem thêm:

cố, cốc [ gù ]

727F, tổng 11 nét, bộ ngưu 牛 (+7 nét)

Nghĩa: 1. thanh gỗ ngang buộc ở sừng trâu để đề phòng trâu chém người ; 2. chuồng nuôi trâu hoặc ngựa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 10