Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 坌 - | 坌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+4 nét) (đất)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 22348

UTF-8: E59D8C

UTF-32: 574C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ban6

Định nghĩa tiếng Anh: dust, earth; a bank of earth; to dig; to bring together

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: bèn

Tiếng Nhật: フン ホン ボン あつまる ちり ならぶ

Tiếng Nhật (Kun): CHIRI NARABU ATSUMARU WAKUSAMA

Tiếng Nhật (On): HON BON FUN

Tiếng Hàn (Latinh): PWUN

Quan Thoại: bèn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

剧烈
kịch liệt

Xem thêm:

意大利
ý đại lợi

Xem thêm:

gian [ jiān ]

8551, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)

Nghĩa: cỏ gian (như cỏ lân)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

banh canh kho