Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

KÝ HỮU (HỒNG SƠN SƠN NGUYỆT NHẤT LUÂN MINH)

寄友(鴻山山月一輪明)

(Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


寄友(鴻山山月一輪明)


鴻山山月一輪明,
千里長安此夜情。
太璞不全眞面目,
一州何事小功名。
有生不帶公侯骨,
無死終尋豕鹿盟。
羨殺北窗高臥者,
平居無事到虛靈。

Dịch âm


Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh)


Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh,
Thiên lý Trường An thử dạ tình.
Thái phác bất toàn chân diện mục,
Nhất châu hà sự tiểu công danh.
Hữu sinh bất đới công hầu cốt,
Vô tử chung tầm thỉ lộc minh.
Tiễn sát bắc song cao ngoạ giả,
Bình cư vô sự đáo hư linh.

Dịch nghĩa:


Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)


Đêm nay trên núi Hồng Lĩnh, trăng sáng vằng vặc,
Ở Trường An xa ngàn dặm, tâm tình tôi thật ngao ngán.
Tôi như viên ngọc trong đá không giữ vẹn được mặt thật,
Chút công danh nho nhỏ ở một châu có đáng gì?
Sinh ra vốn chẳng mang sẵn cốt công hầu, chưa chết,
Nhất định có ngày lại làm bạn với hươu nai.
Rất thèm được như bạn được nằm khểnh bên cửa sổ phía bắc,
Thảng thích chẳng có gì bận đến tâm linh.

Bài này tác giả gửi cho bạn ở Hồng Sơn (núi Hồng), khi ra Tràng An làm quan cùng nhà Nguyễn.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Khất thực - 乞食
  2. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作
  3. Bất mị - 不寐
  4. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  5. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興
  6. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  7. Khai song - 開窗
  8. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸
  9. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  10. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  11. Bát muộn - 撥悶
  12. Thôn dạ - 村夜
  13. Đại nhân hí bút - 代人戲筆
  14. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興
  15. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  16. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山
  17. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  18. U cư kỳ 2 - 幽居其二
  19. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明)
  20. Xuân dạ - 春夜
  21. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  22. Sơ nguyệt - 初月
  23. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  24. Đạo ý - 道意
  25. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  26. Phúc Thực Đình - 復實亭
  27. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  28. U cư kỳ 1 - 幽居其一
  29. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  30. Giang đình hữu cảm - 江亭有感
  31. Lam giang - 藍江
  32. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二
  33. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  34. Ký mộng - 記夢
  35. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  36. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者
  37. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  38. Sơn thôn - 山村
  39. Trệ khách - 滯客
  40. Liệp - 獵
  41. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  42. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  43. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎
  44. Đối tửu - 對酒
  45. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵
  46. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  47. Ninh Công thành - 寧公城
  48. Ức gia huynh - 憶家兄
  49. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  50. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日)
  51. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh
  52. Dạ hành - 夜行
  53. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一
  54. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一
  55. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠
  56. Thác lời trai phường nón -
  57. Vị Hoàng doanh - 渭潢營
  58. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯)
  59. Mạn hứng - 漫興
  60. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作
  61. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺
  62. Văn tế Trường Lưu nhị nữ -
  63. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二
  64. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  65. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐
  66. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  67. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  68. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 2 - (雜吟其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sạ, trách, tạc [ zé , zhà , zuò ]

67DE, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cây tạc (lá có răng cưa, dùng để chải đầu) ; 2. phạt cây, phát cây ; 3. chật hẹp ; 4. tiếng vang ra ngoài

Xem thêm:

cấu [ gòu ]

8CFC, tổng 17 nét, bộ bối 貝 (+10 nét)

Nghĩa: 1. mua sắm ; 2. mưu bàn

Quảng Cáo

thợ sửa nhà