Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

LƯU LINH MỘ

劉伶墓

(Mộ Lưu Linh)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


劉伶墓


劉伶之子不成才,
荷插揚言死便埋。
醉裡已能齊萬物,
死時何必念遺骸。
天年古墓長荊棘,
萬里官道多風埃。
何似清醒看世事,
浮萍擾擾更堪哀。

Dịch âm


Lưu Linh mộ


Lưu Linh chi tử bất thành tài,
Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai.
Tuý lý dĩ năng tề vạn vật,
Tử thì hà tất niệm di hài.
Thiên niên cổ mộ trường kinh cức,
Vạn lý quan đạo đa phong ai.
Hà tự thanh tinh khan thế sự,
Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai.

Dịch nghĩa:


Mộ Lưu Linh


Gã họ Lưu không nên tài cán chi
Vác cuốc rêu rao "chết đâu chôn đó"
Trong cơn say đã có thể coi muôn vật ngang nhau
Đến lúc chết hà tất phải nghĩ tới hình hài
Mộ cổ nghìn năm gai góc mọc đầy
Đường quan muôn dặm nhiều gió bụi
Sao lại lấy trong sạch, tỉnh táo mà nhìn việc đời
Để như cánh bèo trôi giạt đáng thương thay

Lưu Linh tự Bá Luân 伯倫, người đất Bái đời Tấn (nay thuộc Từ Châu, Giang Tô), là một trong Trúc Lâm thất hiền gồm: Kê Khang 嵇康, Nguyễn Tịch 阮籍, Sơn Đào 山濤, Hướng Tú 向秀, Lưu Linh 劉伶, Nguyễn Hàm 阮咸, Vương Nhung 王戎.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  2. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  3. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  4. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  5. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  6. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  7. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  8. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  9. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  10. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  11. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  12. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  14. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  15. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  16. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  17. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  18. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  19. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  20. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tích [ jī , jì ]

8E5F, tổng 18 nét, bộ túc 足 (+11 nét)

Nghĩa: dấu vết, dấu tích

Xem thêm:

thiêu [ qiāo ]

9539, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cái xẻng ; 2. đào

Mời xem:

Nhâm Thân 1992 Nữ Mạng