Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 塤 - huân | 塤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+1 nét) (đất)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 22628

UTF-8: E5A1A4

UTF-32: 5864

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hyun1

Định nghĩa tiếng Anh: instrument

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xūn

Tiếng Nhật: ケン カン つちぶえ

Tiếng Nhật (Kun): TSUCHIBUE

Tiếng Nhật (On): KEN TAWAN

Tiếng Hàn (Latinh): HWUN

Quan Thoại: xūn

Âm thời Đường: xiuæn

Tiếng Việt: ven

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

麒麟
kỳ lân

Xem thêm:

新娘
tân nương

Xem thêm:

[ ]

89AE, tổng 17 nét, bộ kiến 見 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trẻ thích ăn