Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TỰ MIỄN

自勉

(Tự khuyên mình)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (30)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
自勉


没有冬寒憔悴景,
將無春暖的輝煌。
災殃把我來鍛鍊,
使我精神更健強。

Dịch âm:
Tự miễn


Một hữu đông hàn tiều tuỵ cảnh,
Tương vô xuân noãn đích huy hoàng.
Tai ương bả ngã lai đoàn luyện,
Sử ngã tinh thần cánh kiện cường.

Dịch nghĩa:
Tự khuyên mình


Không có cảnh mùa đông tiêu điều rét mướt,
Sẽ không có mùa xuân ấm áp huy hoàng;
Tai ương rèn luyện ta,
Khiến cho tinh thần ta càng thêm hăng hái.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  2. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  3. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  4. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  5. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  6. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  7. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  8. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  9. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  10. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  11. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  12. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  13. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  14. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  15. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  16. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  17. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  18. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  19. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  20. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  21. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  22. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  23. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  24. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  25. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  26. Tuyên ngôn độc lập
  27. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  28. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  29. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  30. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  31. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  32. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  33. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  34. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  35. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  36. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  37. Bang - 綁 (Dây trói)
  38. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  39. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  40. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  41. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  42. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  43. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  44. Vô đề - 無題 (Không đề)
  45. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  46. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  47. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  48. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  49. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  50. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ wěi ]

6690, tổng 13 nét, bộ nhật 日 (+9 nét)

Nghĩa: sáng sủa, sáng chói

Quảng Cáo

ram hà tĩnh