Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 填

填

Thông tin ký tự

Bộ: thổ ⼟(+1 nét) (đất)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 22635

UTF-8: E5A1AB

UTF-32: 586B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tin4

Định nghĩa tiếng Anh: fill in, fill up; make good

Pinyin: tián,tiǎn,chén,zhèn

Tiếng Nhật: テン チン デン ジン シ はめる うずめる ふさぐ

Tiếng Nhật (Kun): FUSAGU UZUMERU

Tiếng Nhật (On): TEN CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN CIN

Quan Thoại: tián

Âm thời Đường: dhen

Tiếng Việt: điền

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

9A21, tổng 19 nét, bộ mã 馬 (+9 nét)

Xem thêm:

[ ]

708B, tổng 8 nét, bộ hoả 火 (+4 nét)

Xem thêm:

lữu, mao, mão [ máo , mǎo ]

8306, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. rau lữu (tên khoa học: brasenia schreberi) ; 2. cỏ lợp nhà ; 3. họ Mao

Quảng Cáo

cửa kính tân phú