Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 填 - trấn | trần | điền | 填 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+1 nét) (đất)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 22635

UTF-8: E5A1AB

UTF-32: 586B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tin4

Định nghĩa tiếng Anh: fill in, fill up; make good

Pinyin: tián,tiǎn,chén,zhèn

Tiếng Nhật: テン チン デン ジン はめる うずめる ふさぐ

Tiếng Nhật (Kun): FUSAGU UZUMERU

Tiếng Nhật (On): TEN CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN CIN

Quan Thoại: tián

Âm thời Đường: dhen

Tiếng Việt: điền

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

霓裳
nghê thường

Xem thêm:

[ chá ]

7339, tổng 12 nét, bộ khuyển 犬 (+9 nét)

Xem thêm:

玄參
huyền sâm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

gỏi cuốn