Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 壩 - bá | 壩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+21 nét) (đất)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 22761

UTF-8: E5A3A9

UTF-32: 58E9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: baa3

Định nghĩa tiếng Anh: embankment; dam

Pinyin:

Tiếng Nhật: いせき

Tiếng Nhật (Kun): RUSEKI

Tiếng Nhật (On): HA HE

Tiếng Hàn (Latinh): PHA

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngạc [ è ]

9D9A, tổng 20 nét, bộ điểu 鳥 (+9 nét)

Nghĩa: chim ngạc (mỏ ngắn, sống ở mặt nước, bắt tôm cá)

Xem thêm:

愤怒
phẫn nộ

Xem thêm:

史君子
sử quân tử
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nữ Mạng