Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 天鈞 - thiên quân | 天鈞 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

củng [ gǒng ]

978F, tổng 15 nét, bộ cách 革 (+6 nét)

Nghĩa: vững chắc, bền chặt

Xem thêm:

dản, gian, gián, nhàn [ jiān , jiàn , xiàn ]

95F4, tổng 7 nét, bộ môn 門 (+4 nét)

Nghĩa: khoảng không gian; 1. kẽ hở, lỗ hổng ; 2. chia rẽ

Xem thêm:

cán [ ]

9C00, tổng 20 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Xem tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ Mạng