Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 夾 - giáp | 夾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+4 nét) (to lớn)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 22846

UTF-8: E5A4BE

UTF-32: 593E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaap3

Định nghĩa tiếng Anh: be wedged or inserted between

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiā,jiá,xié,xiá,

Tiếng Nhật: キョウ コウ はさむ

Tiếng Nhật (Kun): HASAMU

Tiếng Nhật (On): KOU KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYEP

Quan Thoại: jiā

Âm thời Đường: *gæp

Tiếng Việt: giáp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

陰神
âm thần

Xem thêm:

cách, cức [ ]

8AFD, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Xem thêm:

[ ]

53FA, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt vừng