Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

THÔN DẠ

村夜

(Đêm trong xóm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
村夜


青草村前臥老翁,
江南夜色上簾櫳。
滿天明月一池水,
半壁寒登萬樹風。
老去未知生計拙,
障消時覺夙心空。
年年結得漁樵侶,
笑傲湖煙野草中。

Dịch âm:
Thôn dạ


Thanh thảo thôn tiền ngoạ lão ông,
Giang nam dạ sắc thướng liêm lung.
Mãn thiên minh nguyệt nhất trì thuỷ,
Bán bích hàn đăng vạn thụ phong.
Lão khứ vị tri sinh kế chuyết,
Chướng tiêu thời giác túc tâm không.
Niên niên kết đắc ngư tiều lữ,
Tiếu ngạo hồ yên dã thảo trung.

Dịch nghĩa:
Đêm trong xóm


Phía trước thôn Thanh Thảo có một ông già nằm khoèo,
Bóng tối trên bờ sông nam đã phủ dần lên bức mành.
Vầng trăng sáng đầy trời rọi xuống mặt nước ao,
Ngọn đèn lạnh treo trên vách leo lét trước làn gió muôn cây.
Già rồi mà vẫn chưa biết mình vụng đường sinh kế,
Hết nghhiệp chướng mới thấy tấm lòng xưa nhẹ nhõm.
Làm bạn với khách tiều ngư hết năm này sang năm khác,
Và cười ngạo nghễ giữa khói mặt hồ và đồng cỏ nội.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  2. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  3. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  4. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  5. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  6. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  7. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  8. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  9. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  10. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  11. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  12. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  13. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  14. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  15. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  16. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  17. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  18. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  19. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  20. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  21. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  22. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  23. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  24. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  25. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  26. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  27. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  28. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  29. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  30. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  31. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  32. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  33. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  34. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  35. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  36. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  37. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  39. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  40. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  41. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  42. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  43. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  44. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  47. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  48. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  49. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  50. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

tuổi Canh Tý 1960 Nam Mạng