Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 契友

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

845C, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Xem thêm:

hiểm [ xiǎn ]

7381, tổng 22 nét, bộ khuyển 犬 (+19 nét)

Nghĩa: 1. chó mõm dài ; 2. một giống rợ ở phía bắc

Xem thêm:

痺迷
tê mê

Quảng Cáo

kính quận 12