Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 奝 - điêu | 奝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+8 nét) (to lớn)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 22877

UTF-8: E5A59D

UTF-32: 595D

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: diu1

Định nghĩa tiếng Anh: large

Pinyin: diāo

Tiếng Nhật: チョウ

Tiếng Nhật (Kun): OOKII

Tiếng Nhật (On): CHOU

Quan Thoại: diāo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

linh [ líng ]

7FCE, tổng 11 nét, bộ vũ 羽 (+5 nét)

Nghĩa: lông cánh chim

Xem thêm:

biện, lạt [ biàn , là ]

8FA1, tổng 14 nét, bộ tân 辛 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cay xé ; 2. nham hiểm, độc ác

Xem thêm:

hiện, kiến [ jiàn , xiàn ]

89C1, tổng 4 nét, bộ kiến 見 (+0 nét)

Nghĩa: tỏ rõ, hiện ra; gặp, thấy

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển chữ nôm