Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TÂY HÀ DỊCH

西河驛

(Trạm Tây Hà)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


西河驛


青石橋西岸,
依然小里閭。
道傍人語雜,
屋後竹陰疏。
禾本供晨燒,
春聯待歲除。
相逢無別話,
一笑意何如。

Dịch âm


Tây Hà dịch


Thanh thạch kiều tây ngạn,
Y nhiên tiểu lý lư.
Đạo bàng nhân ngữ tạp,
Ốc hậu trúc âm sơ.
Hoà bản cung thần thiếu,
Xuân liên đãi tuế trừ.
Tương phùng vô biệt thoại,
Nhất tiếu ý hà như.

Dịch nghĩa:


Trạm Tây Hà


Bên bờ phía tây cầu đá xanh
Xóm nhỏ vẫn như cũ
Bên đường tiếng người tạp nhạp
Sau nhà bóng trúc thưa
Gốc rạ dành để đốt lửa sớm
Câu đối xuân chờ hết năm cũ
Gặp nhau không nói năng gì
Chỉ cười, ý ra sao

Tây Hà thuộc tỉnh Sơn Tây.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  2. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  3. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  4. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  5. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  6. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  7. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  8. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  9. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  10. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  11. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  12. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  13. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  14. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  15. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  16. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  17. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  18. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  19. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  20. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lai [ lái ]

5D03, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)

Nghĩa: núi Lai (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh