Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 姚 - dao | diêu | 姚 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+6 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23002

UTF-8: E5A79A

UTF-32: 59DA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jiu4

Định nghĩa tiếng Anh: handsome, elegant; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yáo,tiào,táo,yào

Tiếng Nhật: ヨウ チョウ トウ ドウ うつくしい

Tiếng Nhật (Kun): UTSUKUSHII

Tiếng Nhật (On): YOU CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): YO

Quan Thoại: yáo

Âm thời Đường: iɛu

Tiếng Việt: diêu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bính, bỉnh [ bǐng ]

90B4, tổng 7 nét, bộ ấp 邑 (+5 nét)

Nghĩa: 1. vui mừng ; 2. huyện Bỉnh (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Xem thêm:

怨仇
oán cừu

Xem thêm:

踐極
tiễn cực
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

English