Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 姪 - điệt | 姪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+6 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23018

UTF-8: E5A7AA

UTF-32: 59EA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zat6

Định nghĩa tiếng Anh: brother’s child

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhí

Tiếng Nhật: テツ チツ デチ ジチ めい おい

Tiếng Nhật (Kun): MEI OI

Tiếng Nhật (On): TETSU CHITSU

Tiếng Hàn (Latinh): CIL CEL

Quan Thoại: zhí

Tiếng Việt: đẹt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

蓋藏
cái tàng

Xem thêm:

phường [ fáng ]

9B74, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)

Nghĩa: cá mè

Xem thêm:

loát, xoát [ shuā , shuà ]

5237, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)

Nghĩa: 1. tẩy sạch ; 2. cái bàn chải

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

khoan tường sài gòn