Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 婚嫁

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

huyết, khuyết, quyết [ jué ]

6C7A, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: 1. khơi, tháo ; 2. vỡ đê ; 3. quyết tâm, nhất định

Xem thêm:

phòng [ fáng ]

9632, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)

Nghĩa: 1. phòng ngừa, giữ gìn ; 2. cái đê ngăn nước

Mời xem:

Giáp Ngọ 1954 Nữ Mạng