Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 決 - huyết | khuyết | quyết | 決 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+4 nét) (nước)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27770

UTF-8: E6B1BA

UTF-32: 6C7A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kyut3

Định nghĩa tiếng Anh: decide, determine, judge

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jué,quē,xuè

Tiếng Nhật: ケツ エツ ケイ エチ ケチ きめる きまる きまり きめ けっして

Tiếng Nhật (Kun): KIMERU SAKU KIMARU

Tiếng Nhật (On): KETSU

Tiếng Hàn (Latinh): KYEL

Quan Thoại: jué

Tiếng Việt: quyết

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

yêu, yếu [ yāo , yǎo , yào ]

8981, tổng 9 nét, bộ á 襾 (+3 nét)

Nghĩa: đòi hỏi; quan trọng, nhất định phải

Xem thêm:

ngân, ngôn [ yán , yàn , yín ]

8A00, tổng 7 nét, bộ ngôn 言 (+0 nét)

Nghĩa: 1. nói ; 2. lời nói

Xem thêm:

受病
thụ bệnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

truyện trạng quỷnh