Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+11 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 23258

UTF-8: E5AB9A

UTF-32: 5ADA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan6

Định nghĩa tiếng Anh: scorn, despise; be rude, affront

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: màn,yuān

Tiếng Nhật: エン マン ベン メン バン あなどる おごる けがす やわらかい ゆるやか

Tiếng Nhật (Kun): ANADORU KEGASU OKOTARU OGORU

Tiếng Nhật (On): BAN MAN BEN MEN EN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: mān

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vãn - (晚) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tây Hà dịch - (西河驛) | Nguyễn Du

Xem thêm:

mãnh, mạnh [ měng ]

9333, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: nguyên tố mangan, Mn

Xem thêm:

匏繫
bào hệ

Quảng Cáo

app đánh vần