Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+3 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 23382

UTF-8: E5AD96

UTF-32: 5B56

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: twins

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): HUTAGO

Tiếng Nhật (On): SHI JI

Tiếng Hàn (Latinh): CA

Quan Thoại:

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

biều, biễu [ biāo , pāo , piǎo ]

85E8, tổng 18 nét, bộ thảo 艸 (+15 nét)

Xem thêm:

四靈
tứ linh

Xem thêm:

tăng [ zēng ]

7F7E, tổng 17 nét, bộ võng 网 (+12 nét)

Nghĩa: cái lưới đánh cá

Quảng Cáo

tiếng gia rai