Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 学 - học | 学 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+5 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 23398

UTF-8: E5ADA6

UTF-32: 5B66

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hok6

Định nghĩa tiếng Anh: learning, knowledge; school

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: ガク カク コウ キョウ まなぶ おしえる

Tiếng Nhật (Kun): MANABU

Tiếng Nhật (On): GAKU

Tiếng Hàn (Latinh): HAK

Quan Thoại: xué

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

人格
nhân cách

Xem thêm:

xướng [ chāng ]

5A3C, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Nghĩa: con hát

Xem thêm:

[ ]

7C7E, tổng 9 nét, bộ mễ 米 (+3 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt óc chó