Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 孨 - chuyển | 孨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+6 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23400

UTF-8: E5ADA8

UTF-32: 5B68

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyun2

Pinyin: zhuǎn,

Tiếng Nhật: セン ジュウ ニュウ

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSUSHIMU YOWAI MINASHIGO

Tiếng Nhật (On): SEN JUU NYUU

Quan Thoại: zhuǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

大怒
đại nộ

Xem thêm:

lãm [ lǎn , nǎn ]

7F71, tổng 14 nét, bộ võng 网 (+9 nét)

Nghĩa: cái đăng bắt cá

Xem thêm:

註冊
chú sách
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tử Vi Tuổi Giáp Tý 1984 Năm 2026 nam mạng