Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

CHU HÀNH TỨC SỰ

舟行即事

(Đi thuyền hứng viết)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
舟行即事


西粵山川多險巇,
行行從此向天涯。
崩崖怪石怒相向,
水鳥沙禽狎不飛。
天地扁舟浮似葉,
文章殘息弱如絲。
為憐上國風光好,
關鎖鄉情未放歸。

Dịch âm:
Chu hành tức sự


Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hy,
Hành hành tòng thử hướng thiên nhi (nhai).
Băng nhai quái thạch nộ tương hướng,
Thuỷ điểu sa cầm hiệp bất phi.
Thiên địa biên chu phù tự diệp,
Văn chương tàn tức nhược như ty.
Vị liên thượng quốc phong quang hảo,
Quan toả hương tình vị phóng quy.

Dịch nghĩa:
Đi thuyền hứng viết


Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở
Từ đây cứ đi về hướng chân trời
Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau
Chim nước cò bờ dạn dĩ không bay khi thấy người
Chiếc thuyền con như chiếc là nổi giữa đất trời
Hơi tàn văn chương tàn yếu như sợi tơ
Vì yêu phong cảnh đẹp của thượng quốc
Nên khoá tình quê lại, chưa thả cho về

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  2. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  3. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  4. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  5. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  6. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  7. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  8. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  9. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  10. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  11. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  13. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  14. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  15. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  16. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  17. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  18. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  19. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  20. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  21. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  22. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  23. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  24. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  25. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  26. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  27. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  28. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  29. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  31. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  32. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  33. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  34. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  35. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  36. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  37. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  38. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  39. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  40. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  41. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  42. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  43. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  44. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  45. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  46. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  48. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  49. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  50. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

mạc [ mò ]

763C, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 (+10 nét)

Nghĩa: ách nạn, khổ bệnh

Xem thêm:

奢泰
xa thái

Quảng Cáo

kính quận 5