Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 孰

孰

Thông tin ký tự

Bộ: tử ⼦(+8 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 23408

UTF-8: E5ADB0

UTF-32: 5B70

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: suk6

Định nghĩa tiếng Anh: who? which? what? which one?

Tiếng Hàn (Hangul): 숙:0E

Pinyin: shú

Tiếng Nhật: シュク ジュク いずれ たれ

Tiếng Nhật (Kun): TARE IZURE

Tiếng Nhật (On): JUKU

Tiếng Hàn (Latinh): SWUK

Quan Thoại: shú

Âm thời Đường: *zhiuk zhiuk

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

耗子
háo tử

Xem thêm:

huỳnh [ xíng , yīng , yíng ]

6ECE, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nghĩa: chằm Huỳnh

Xem thêm:

mãng [ máng , mǎng ]

83BD, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cỏ mọc rậm, bụi cỏ ; 2. lớn, to ; 3. lỗ mãng, thô lỗ

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng