Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+13 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 23416

UTF-8: E5ADB8

UTF-32: 5B78

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hok6

Định nghĩa tiếng Anh: learning, knowledge; school

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xué,huá,jiào

Tiếng Nhật: ガク カク コウ キョウ まなぶ

Tiếng Nhật (Kun): MANABU

Tiếng Nhật (On): GAKU

Tiếng Hàn (Latinh): HAK

Quan Thoại: xué

Âm thời Đường: *hak

Tiếng Việt: học

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

thiêm [ qiān ]

4F65, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)

Nghĩa: đều, cùng

Xem thêm:

cốc [ gòu , gǔ , nòu ]

7A40, tổng 15 nét, bộ hoà 禾 (+10 nét)

Nghĩa: cây lương thực, thóc lúa, kê

Quảng Cáo

cửa kính quận 12