Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

AN HUY ĐẠO TRUNG

安徽道中

(Trên đường đi An Huy)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
安徽道中


啼鴉啞啞亂凌晨,
徐北徐南曉色分。
一帶雪田青者麥,
四山松樹白為雲。
悠悠鄉國八千里,
碌碌功名一片塵。
共指梅花報消息,
春何曾到異鄉人。

Dịch âm:
An Huy đạo trung


Đề nha á á loạn lăng thần,
Từ bắc Từ nam hiểu sắc phân.
Nhất đới tuyết điền thanh giả mạch,
Tứ sơn tùng thụ bạch vi vân.
Du du hương quốc bát thiên lý,
Lục lục công danh nhất phiến trần.
Cộng chỉ mai hoa báo tiêu tức,
Xuân hà tằng đáo dị hương nhân.

Dịch nghĩa:
Trên đường đi An Huy


Tiếng quạ kêu quác quác làm xáo trộn buổi hừng đông,
Ánh sáng ban mai phân biệt hai vùng nam bắc Từ Châu,
Một dải ruộng tuyết phủ, xanh là lúa mạch,
Bốn phía núi tùng đầy, trắng là mây,
Quê hương mờ mịt, cách xa tám nghìn dặm
Lặn lội theo đuổi công danh, thân một áng bụi đời,
Cùng trỏ hoa mai báo tin tức,
Nhưng xuân có đến bao giờ với kẻ tha hương.

Trên đường về nước, Nguyễn Du đi qua tỉnh An Huy vào đầu tháng 11 năm Quý Dậu (1813).

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  2. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  3. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  4. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  5. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  6. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  7. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  8. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  9. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  10. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  11. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  12. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  14. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  15. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  16. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  17. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  18. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  19. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  20. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  21. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  22. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  23. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  24. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  25. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  26. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  27. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  28. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  29. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  30. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  31. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  32. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  33. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  34. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  35. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  36. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  37. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  38. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  39. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  40. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  41. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  42. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  43. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  44. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  45. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  46. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  47. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  48. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  49. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  50. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

0039, tổng nét, bộ

Quảng Cáo

đặc sản tphcm