Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 孿

孿

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+19 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 23423

UTF-8: E5ADBF

UTF-32: 5B7F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyun4

Định nghĩa tiếng Anh: twins

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: luán

Tiếng Nhật: レン サン セン つながる つなぐ ふたご

Tiếng Nhật (Kun): HUTAGO

Tiếng Nhật (On): SAN SEN REN

Tiếng Hàn (Latinh): SAN

Quan Thoại: luán

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

huý [ huì ]

8AF1, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: 1. kiêng, kỵ huý ; 2. chết ; 3. tên huý (tên người đã chết)

Xem thêm:

âm, ấm [ ān , yīn , yìn ]

9634, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)

Nghĩa: 1. bóng mát ; 2. mặt trái, mặt sau ; 3. số âm ; 4. ngầm, bí mật

Mời xem:

Mậu Thìn 1988 Nam Mạng