Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 対 - đối | 対 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thốn (+4 nét) (đơn vị «tấc» (đo chiều dài))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 23550

UTF-8: E5AFBE

UTF-32: 5BFE

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deoi3

Định nghĩa tiếng Anh: correct, right; facing, opposed

Tiếng Nhật: タイ ツイ こたえる そろい むかう

Tiếng Nhật (Kun): MUKAU NARABU AITE

Tiếng Nhật (On): TAI TSUI

Tiếng Hàn (Latinh): TAY

Quan Thoại: duì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

liệt [ liè ]

52A3, tổng 6 nét, bộ lực 力 (+4 nét)

Nghĩa: kém, ít hơn

Xem thêm:

參謀
tham mưu

Xem thêm:

撰集
soạn tập
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính tân phú