Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 将 - thương | tương | tướng | 将 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thốn (+6 90’ nét) (đơn vị «tấc» (đo chiều dài))

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23558

UTF-8: E5B086

UTF-32: 5C06

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng1

Định nghĩa tiếng Anh: will, going to, future; general

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: ショウ ソウ うける おこなう はた ひきいる まさに もって

Tiếng Nhật (Kun): HIKIIRU MOTTE MASANI

Tiếng Nhật (On): SHOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: jiāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

舉頂
cử đỉnh

Xem thêm:

飲灰洗胃
ẩm hôi tẩy vị

Xem thêm:

令叔
lệnh thúc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tý 1996 nữ mạng