Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 尢 - ngột | uông | 尢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: uông (+0 nét) (yếu đuối)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 23586

UTF-8: E5B0A2

UTF-32: 5C22

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wong1

Định nghĩa tiếng Anh: weak; Kangxi radical 43

Pinyin: wāng,yóu

Tiếng Nhật: オウ ユウ まげあし もっとも

Tiếng Nhật (Kun): ASHINAE SEMUSHI

Tiếng Nhật (On): OU

Quan Thoại: wāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cổ [ gǔ ]

86CA, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)

Nghĩa: con vật độc hại

Xem thêm:

thông [ tēng ]

71A5, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)

Nghĩa: hấp lại, hâm lại, nướng lại

Xem thêm:

phỉ [ fěi , pèi ]

670F, tổng 9 nét, bộ nguyệt 月 (+5 nét)

Nghĩa: áng sáng của trăng non

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nam Mạng