Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 愀 - sậu | thiểu | 愀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 24832

UTF-8: E68480

UTF-32: 6100

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ciu2

Định nghĩa tiếng Anh: to change one’s countenance, be anxious; to blush

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiǎo,qiù

Tiếng Nhật: シュウ ショウ ジュ シュ

Tiếng Nhật (Kun): UREERU SABISHII

Tiếng Nhật (On): SHOU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: qiǎo

Âm thời Đường: tsiɛ̌u

Tiếng Việt: xỉu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thụ [ shù ]

8C4E, tổng 15 nét, bộ đậu 豆 (+8 nét)

Nghĩa: 1. dựng đứng, chiều dọc ; 2. nét dọc

Xem thêm:

uyên [ yuān ]

9E33, tổng 10 nét, bộ điểu 鳥 (+5 nét)

Nghĩa: con vịt đực

Xem thêm:

diên [ yán ]

839A, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cái chiếu trúc ; 2. bữa tiệc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển anh việt