Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VỌNG THIÊN THAI TỰ

望天台寺

(Ngắm chùa Thiên Thai)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
望天台寺


天台山在帝城東,
隔一條江似不通。
古寺秋埋黃葉裏,
先朝僧老白雲中。
可憐白髮供驅驛,
不與青山相始終。
記得年前曾一到,
景興猶掛舊時鐘。

Dịch âm:
Vọng Thiên Thai tự


Thiên Thai sơn tại đế thành đông
Cách nhất điều giang tự bất thông
Cổ tự thu mai hoàng diệp lý
Tiên triều tăng lão bạch vân trung
Khả liên bạch phát cung khu dịch
Bất dữ thanh sơn tương thủy chung
Ký đắc niên tiền tằng nhất đáo
Cảnh Hưng do quải cựu thời chung.

Dịch nghĩa:
Ngắm chùa Thiên Thai


Núi Thiên Thai nằm phía cuối thành đông
Cách một nhánh sông nhỏ, tưởng chừng chẳng có lối sang
Ngôi chùa cổ (ở đó) bị mùa thu vùi trong đám lá vàng
Triều vua trước vị sư già đi giữa áng mây trắng
Thương thay (cho mình) tóc đã bạc mà còn phải làm lụng vất vả
Chẳng thể cùng với non xanh giữ vẹn nghĩa thủy chung
Nhớ năm trước (ta) đã từng đến đấy
Còn trông thấy chiếc chuông cổ đúc từ thời Cảnh Hưng

Núi Thiên Thai ở phía đông thành Huế.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  2. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  3. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  4. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  5. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  6. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  7. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  8. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  9. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  10. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  11. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  13. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  14. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  15. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  16. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  17. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  18. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  19. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  20. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  22. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  23. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  24. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  25. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  26. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  27. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  28. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  29. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  30. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  31. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  32. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  33. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  34. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  35. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  36. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  37. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  38. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  39. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  40. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  41. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  42. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  43. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  45. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  46. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  47. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  48. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  49. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  50. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

táo [ zào ]

8DAE, tổng 20 nét, bộ tẩu 走 (+13 nét)

Quảng Cáo

nhôm kính