Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 山 - san | sơn | 山 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sơn (+0 nét) (núi non)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 23665

UTF-8: E5B1B1

UTF-32: 5C71

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saan1

Định nghĩa tiếng Anh: mountain, hill, peak

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shān

Tiếng Nhật: サン セン やま

Tiếng Nhật (Kun): YAMA

Tiếng Nhật (On): SAN SEN

Tiếng Hàn (Latinh): SAN

Quan Thoại: shān

Âm thời Đường: *shrɛn

Tiếng Việt: sơn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tầm [ xún , yín ]

6F6F, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: 1. bến sông ; 2. sông Tầm ; 3. vùng Cửu Giang (Trung Quốc)

Xem thêm:

斷絕
đoạn tuyệt

Xem thêm:

香燈
hương đăng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 8