Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 巿 - phất | thị | 巿 what mean?

巿

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+1 nét) (cái khăn)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 24063

UTF-8: E5B7BF

UTF-32: 5DFF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fat1

Định nghĩa tiếng Anh: revolve, make circuit, turn

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: フツ ハツ ハチ ハイ フチ いち ひざかけ

Tiếng Nhật (Kun): HIZAKAKE

Tiếng Nhật (On): FUTSU FUCHI HATSU HACHI

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

了觧
liễu giải

Xem thêm:

phiêu, tiêu [ biāo ]

93E2, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: cây lao, cái lao

Xem thêm:

蹉跌
sa điệt
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nam Mạng