Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 常例
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đồng Lung giang - (同籠江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

trữ [ méng , zhù ]

82CE, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Xem thêm:

phán [ pàn ]

5224, tổng 7 nét, bộ đao 刀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. chia rẽ ; 2. phán quyết, sử kiện

Xem thêm:

ngột [ wù ]

674C, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)

Nghĩa: (xem: ngột niết 隉)

Quảng Cáo

kính quận 4