Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 幜 - cảnh | 幜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+12 nét) (cái khăn)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 24156

UTF-8: E5B99C

UTF-32: 5E5C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ging2

Pinyin: jǐng

Tiếng Nhật: ケイ キョウ

Tiếng Nhật (Kun): KINU KAZUKI

Tiếng Nhật (On): KEI KYOU

Quan Thoại: jǐng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

duyên [ yuán , yuàn ]

7F18, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. duyên ; 2. noi theo

Xem thêm:

更好
cánh hảo

Xem thêm:

资产
tư sản
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch tiếng jrai